flower

/ˈflawɚ/
danh từ
  • Hoa, bông hoa, đoá hoa.
  • Cây hoa.
  • Lời lẽ văn hoa.
  • Tinh hoa, tinh tuý.
  • Thời kỳ nở hoa.
  • Tuổi thanh xuân.
  • (hoá học) hoa.
  • Váng men; cái giấm.
động từ
  • Làm nở hoa, cho ra hoa.
  • Tô điểm bằng hoa, trang trí bằng hoa.
  • Nở hoa, khai hoa, ra hoa.
  • Nở rộ, đạt tới thời kỳ rực rỡ nhất.