flush
/ˈflʌʃ/📚 Từ điển Anh-Việt
tính từ
- bằng phẳng, ngang bằng
- tràn đầy, chứa chan, đầy dẫy; nhiều tiền lắm của
- tràn ngập, tràn đầy (sông)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hồng hào, đỏ ửng
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đứng thẳng
phó từ
- bằng phẳng, ngang bằng
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đứng thẳng
ngoại động từ
- làm cho bằng phẳng, làm cho đều, làm cho ngang bằng
danh từ
- (đánh bài) xấp bài cùng hoa; dãy bài cùng hoa
- đàn chim (xua cho bay lên một lúc)
🔗 Tra thêm tại
