flush
/ˈflʌʃ/tính từ
- Bằng phẳng, ngang bằng.
- Tràn đầy, chứa chan, đầy dẫy; nhiều tiền lắm của.
- Tràn ngập, tràn đầy (sông).
- Hồng hào, đỏ ửng.
- Đứng thẳng.
phó từ
- Bằng phẳng, ngang bằng.
- Đứng thẳng.
động từ
- Làm cho bằng phẳng, làm cho đều, làm cho ngang bằng.
- Xua cho bay lên.
- Vỗ cánh bay hốt hoảng, vụt bay đi.
- Phun ra, toé ra.
- Đâm chồi nẩy lộc (cây).
- Hừng sáng; ánh lên (màu); đỏ bừng, ửng hồng (mặt).
- Giội nước cho sạch, xối nước.
- Làm ngập nước, làm tràn nước.
- Làm đâm chồi nẩy lộc.
- Làm hừng sáng; làm ánh lên (màu); làm đỏ bừng (mặt).
- Kích thích, làm phấn khởi, làm hân hoan.
danh từ
- Xấp bài cùng hoa; dãy bài cùng hoa.
- Đàn chim (xua cho bay lên một lúc).
- Sự chảy xiết, sự chảy mạnh (nước); dòng nước (từ guồng cối xay gió).
- Lớp cỏ mới mọc.
- Sự giội rửa.
- Sự hừng sáng; ánh (của ánh sáng, màu sắc); sự đỏ bừng (mặt); sự ửng hồng.
- Sự tràn đầy; sự phong phú.
- Sự xúc động dào dạt; niềm hân hoan (vì thắng lợi... ).
- Cơn nóng, cơn sốt.
- Tính chất xanh tươi; sức phát triển mạnh mẽ.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “flush” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish