flush

/ˈflʌʃ/
tính từ
  • Bằng phẳng, ngang bằng.
  • Tràn đầy, chứa chan, đầy dẫy; nhiều tiền lắm của.
  • Tràn ngập, tràn đầy (sông).
  • Hồng hào, đỏ ửng.
  • Đứng thẳng.
phó từ
  • Bằng phẳng, ngang bằng.
  • Đứng thẳng.
động từ
  • Làm cho bằng phẳng, làm cho đều, làm cho ngang bằng.
  • Xua cho bay lên.
  • Vỗ cánh bay hốt hoảng, vụt bay đi.
  • Phun ra, toé ra.
  • Đâm chồi nẩy lộc (cây).
  • Hừng sáng; ánh lên (màu); đỏ bừng, ửng hồng (mặt).
  • Giội nước cho sạch, xối nước.
  • Làm ngập nước, làm tràn nước.
  • Làm đâm chồi nẩy lộc.
  • Làm hừng sáng; làm ánh lên (màu); làm đỏ bừng (mặt).
  • Kích thích, làm phấn khởi, làm hân hoan.
danh từ
  • Xấp bài cùng hoa; dãy bài cùng hoa.
  • Đàn chim (xua cho bay lên một lúc).
  • Sự chảy xiết, sự chảy mạnh (nước); dòng nước (từ guồng cối xay gió).
  • Lớp cỏ mới mọc.
  • Sự giội rửa.
  • Sự hừng sáng; ánh (của ánh sáng, màu sắc); sự đỏ bừng (mặt); sự ửng hồng.
  • Sự tràn đầy; sự phong phú.
  • Sự xúc động dào dạt; niềm hân hoan (vì thắng lợi... ).
  • Cơn nóng, cơn sốt.
  • Tính chất xanh tươi; sức phát triển mạnh mẽ.
Danh từ
  1. A group of birds that have suddenly started up from undergrowth, trees, etc.
  2. A sudden flowing; a rush which fills or overflows, as of water for cleansing purposes.
  3. Particularly, such a cleansing of a toilet.
  4. (computing) The process of clearing the contents of a buffer or cache.
Động từ
  1. (transitive) To cause to take flight from concealment.
    The dogs flushed the deer from the woods.
    Từ đồng nghĩa:driveflush outscare up
  2. (intransitive) To take suddenly to flight, especially from cover.
    A covey of quail flushed from the undergrowth.
  3. (transitive) To cleanse by flooding with generous quantities of a fluid.
    Flush the injury with plenty of water.
    Từ đồng nghĩa:sluice
  4. (transitive) Particularly, to cleanse a toilet by introducing a large amount of water.
    Từ đồng nghĩa:blush
Tính từ
  1. Smooth, even, aligned; not sticking out.
    Sand down the excess until it is flush with the surface.
  2. Wealthy or well off.
    He just got a bonus so he's flush today.
  3. (typography) Ellipsis of flush left and right: a body of text aligned with both its left and right margins.
    Từ đồng nghĩa:forcedforced justifiedforce justifiedjustified
  4. Full of vigor; fresh; glowing; bright.
Trạng từ
  1. Suddenly and completely.
    I landed flush on the couch.
🎬 Nghe “flush” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish