flute
/ˈfluːt/danh từ
- Cái sáo.
- Người thổi sáo, tay sáo.
- Đường rãnh máng (ở cột).
- Nếp máng (tạo nên ở quần áo hồ cứng).
động từ
- Thổi sáo.
- Nói thánh thót, hát thánh thót (như tiếng sáo).
- Làm rãnh máng (ở cột).
- Tạo nếp máng (ở quần áo hồ cứng).
🔗 Tra thêm tại
