fog
/ˈfɑːg/📚 Từ điển Anh-Việt
danh từ
- cỏ mọc lại
- cỏ để mọc dài không cắt (về mùa đông)
ngoại động từ
- để cho cỏ mọc lại ở (một mảnh đất)
- cho (súc vật) ăn cỏ mọc lại
danh từ
- sương mù
- màn khói mờ, màn bụi mờ
- tình trạng mờ đi (vì sương mù)
- (nghĩa bóng) tình trạng trí óc mờ đi; tình trạng bối rối hoang mang
- (nhiếp ảnh) vết mờ
ngoại động từ
- phủ sương mù; làm mờ đi, che mờ (như phủ một màn sương)
- làm bối rối hoang mang
- (nhiếp ảnh) làm mờ (phim ảnh) đi
🔗 Tra thêm tại
