fog

/ˈfɑːg/
danh từ
  • Cỏ mọc lại.
  • Cỏ để mọc dài không cắt (về mùa đông).
  • Sương mù.
  • Màn khói mờ, màn bụi mờ.
  • Tình trạng mờ đi (vì sương mù).
  • Tình trạng trí óc mờ đi; tình trạng bối rối hoang mang.
  • Vết mờ.
động từ
  • Để cho cỏ mọc lại ở (một mảnh đất).
  • Cho (súc vật) ăn cỏ mọc lại.
  • Phủ sương mù; làm mờ đi, che mờ (như phủ một màn sương).
  • Làm bối rối hoang mang.
  • Làm mờ (phim ảnh) đi.
  • Phủ sương mù; đầy sương mù; mờ đi.
  • Chết vì úng nước, chết vì đẫm sương.
  • Mờ đi, phim ảnh.
Danh từ
  1. (không đếm được) Đám mây dày hình thành gần mặt đất; sự tối tăm của một đám mây như vậy.
    (uncountable) A thick cloud that forms near the ground; the obscurity of such a cloud.
    a bank of fog
    một bờ sương mù
    Từ đồng nghĩa:hazemist
  2. (không đếm được) Sương mù hoặc màng bao phủ một bề mặt.
    (uncountable) A mist or film clouding a surface.
    Từ đồng nghĩa:steam
  3. (nghĩa bóng) Một trạng thái tinh thần đặc trưng bởi sự thờ ơ và bối rối.
    (figurative) A state of mind characterized by lethargy and confusion.
    He did so many drugs, he was still in a fog three months after going through detox.
    Anh ấy đã sử dụng rất nhiều ma túy, ba tháng sau khi cai nghiện, anh ấy vẫn chìm trong sương mù.
    Từ đồng nghĩa:dazehaze
  4. (nhiếp ảnh) Vết bạc hoặc vết mờ khác trên ảnh âm bản hoặc ảnh đã rửa.
    (photography) A silver deposit or other blur on a negative or developed photographic image.
Động từ
  1. (nội động từ) Bị bao phủ bởi sương mù.
    (intransitive) To become covered with or as if with fog.
  2. (nội động) Bị che khuất trong sự ngưng tụ hoặc nước.
    (intransitive) To become obscured in condensation or water.
    The mirror fogged every time he showered.
    Gương bị mờ mỗi khi anh tắm.
    Từ đồng nghĩa:become cloudybecome steamy
  3. (nội động từ, nhiếp ảnh) Trở nên mờ mịt, mờ mịt.
    (intransitive, photography) To become dim or obscure.
  4. (thông tục, nhiếp ảnh) Làm mờ đi, làm mờ đi.
    (transitive, photography) To make dim or obscure.

Chưa có góp ý cho “fog”. Hãy là người đầu tiên ghi thêm nghĩa hoặc câu ví dụ!

🎬 Nghe “fog” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish