fold

/ˈfoʊld/
danh từ
  • Nếp gấp.
  • Khe núi, hốc núi.
  • Khúc cuộn (của con rắn).
  • Nếp oằn.
  • Bãi rào (nhốt súc vật).
  • Các con chiên.
  • Nhóm người cùng chung quyền lợi, nhóm người cùng chung mục đích.
động từ
  • Gấp, gập; vén, xắn.
  • Khoanh (tay).
  • Bọc kỹ; bao phủ.
  • Ôm, ãm (vào lòng).
  • Quây (bãi) cho súc vật (để bán đất).
  • Cho (súc vật) vào bãi rào, quây (súc vật) vào bãi rào.
  • Gập lại, gấp nếp lại.