fold

/ˈfoʊld/
danh từ
  • Nếp gấp.
  • Khe núi, hốc núi.
  • Khúc cuộn (của con rắn).
  • Nếp oằn.
  • Bãi rào (nhốt súc vật).
  • Các con chiên.
  • Nhóm người cùng chung quyền lợi, nhóm người cùng chung mục đích.
động từ
  • Gấp, gập; vén, xắn.
  • Khoanh (tay).
  • Bọc kỹ; bao phủ.
  • Ôm, ãm (vào lòng).
  • Quây (bãi) cho súc vật (để bán đất).
  • Cho (súc vật) vào bãi rào, quây (súc vật) vào bãi rào.
  • Gập lại, gấp nếp lại.
Động từ
  1. (thông tục) Uốn cong (bất kỳ vật liệu mỏng nào, chẳng hạn như giấy) để nó tiếp xúc với chính nó.
    (transitive) To bend (any thin material, such as paper) over so that it comes in contact with itself.
  2. (ngoại động) Sắp xếp hợp lý (trong vật liệu mỏng) bằng cách uốn cong.
    (transitive) To make the proper arrangement (in a thin material) by bending.
    If you fold the sheets, they'll fit more easily in the drawer.
    Nếu bạn gấp các tờ giấy lại, chúng sẽ dễ dàng nằm gọn trong ngăn kéo hơn.
  3. (ngoại động) Kéo hoặc cuộn (cánh tay, thân rắn, v.v.) xung quanh một vật gì đó để bao bọc hoặc ôm lấy nó.
    (transitive) To draw or coil (one’s arms, a snake’s body, etc.) around something so as to enclose or embrace it.
  4. (chuyển tiếp, nấu ăn) Khuấy (thành phần nửa rắn) nhẹ nhàng, với thao tác như thể gấp trên một vật rắn.
    (transitive, cooking) To stir (semisolid ingredients) gently, with an action as if folding over a solid.
    Fold the egg whites into the batter.
    Gấp lòng trắng trứng vào bột.
Danh từ
  1. Một hành động gấp.
    An act of folding.
    give the bedsheets a fold before putting them in the cupboard.
    gấp ga trải giường trước khi cất vào tủ.
    Từ đồng nghĩa:bendingcreasing
  2. Cái được gấp lại với nhau, hoặc bao bọc hoặc bao bọc.
    That which is folded together, or which enfolds or envelops.
  3. Một đường cong nhẹ nhàng của mặt đất; ngọn đồi hoặc thung lũng thoai thoải.
    A gentle curve of the ground; gentle hill or valley.
  4. (địa chất) Sự uốn cong hoặc uốn cong của một hoặc một tập hợp các bề mặt phẳng và phẳng ban đầu, chẳng hạn như tầng trầm tích, do biến dạng dẻo (tức là vĩnh viễn).
    (geology) The bending or curving of one or a stack of originally flat and planar surfaces, such as sedimentary strata, as a result of plastic (i.e. permanent) deformation.
🎬 Nghe “fold” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish