fold
/ˈfoʊld/danh từ
- Nếp gấp.
- Khe núi, hốc núi.
- Khúc cuộn (của con rắn).
- Nếp oằn.
- Bãi rào (nhốt súc vật).
- Các con chiên.
- Nhóm người cùng chung quyền lợi, nhóm người cùng chung mục đích.
động từ
- Gấp, gập; vén, xắn.
- Khoanh (tay).
- Bọc kỹ; bao phủ.
- Ôm, ãm (vào lòng).
- Quây (bãi) cho súc vật (để bán đất).
- Cho (súc vật) vào bãi rào, quây (súc vật) vào bãi rào.
- Gập lại, gấp nếp lại.
🔗 Tra thêm tại
