folder

/ˈfoʊldɚ/
danh từ
  • Bìa hay vỏ của tập hồ sơ, chứa các hồ sơ.
  • Trong khoa học máy tính. Thư mục (đồng nghĩa trong tiếng Anh với directory hay sub-directory).
  • Máy móc hay người thực hiện động tác gấp (gập) các tờ mỏng.