follow
/ˈfɑloʊ/danh từ
- Cú đánh theo (bi-a).
- Nửa suất thêm (ở hàng ăn).
động từ
- Đi theo sau.
- Theo nghề, làm nghề.
- Đi theo một con đường.
- Đi theo, đi hầu (ai).
- Theo, theo đuổi.
- Nghe kịp, hiểu kịp.
- Tiếp theo, kế theo.
- Theo dõi (tình hình... ).
- Đi theo, đi theo sau.
- Sinh ra, xảy đến.
🔗 Tra thêm tại
