following
/ˈfɑloʊɪŋ/danh từ
- Sự theo, sự noi theo.
- Số người theo, số người ủng hộ.
- Những người sau đây, những thứ sau đây.
động từ
- hiện tại phân từ của follow
tính từ
- Tiếp theo, theo sau, sau đây.
Tính từ
- Tiếp theo, theo trình tự hoặc theo thời gian.Coming next, either in sequence or in time.See the following section.Xem phần sau.
- Sắp được chỉ định.About to be specified.The following words have no definition[…]Những từ sau đây không có định nghĩa […]Từ đồng nghĩa:undermentioned
- (của gió) Thổi theo hướng di chuyển, trái ngược với hướng gió ngược; xuôi gió.(of a wind) Blowing in the direction of travel, as opposed to headwind; downwind.The following wind sped us on our way.Cơn gió sau đẩy chúng tôi lên đường.
Giới từ
- (đôi khi bị cấm) Sau, tiếp theo.(sometimes proscribed) After, subsequent to.Following the meeting, we all had a chat.Sau cuộc họp, tất cả chúng tôi đã có một cuộc trò chuyện.
- Phù hợp với; theo.In accordance with; as per.Following all relevant safety instructions, administer a dose of the corticosteroid.Thực hiện theo tất cả các hướng dẫn an toàn có liên quan, dùng một liều corticosteroid.Từ đồng nghĩa:per
Danh từ
- Một nhóm người theo dõi, phục vụ hoặc ngưỡng mộ; một đoàn tùy tùng.A group of followers, attendants or admirers; an entourage.He had a loyal following.Anh ấy có một lượng người theo dõi trung thành.
- Nghề nghiệp; việc kinh doanh; nghề nghiệp.Vocation; business; profession.
- (với mạo từ xác định, được coi là số ít hoặc số nhiều) Sự vật hoặc những thứ được đề cập ngay sau.(with definite article, treated as singular or plural) A thing or things to be mentioned immediately after.The following is a recommendation letter from the president.Sau đây là thư giới thiệu của tổng thống.
- (phương tiện truyền thông xã hội) Một tài khoản được theo dõi.(social media) An account which is followed.
Động từ
- phân từ hiện tại và danh động từ của followpresent participle and gerund of follow
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “following” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish