following

/ˈfɑloʊɪŋ/
danh từ
  • Sự theo, sự noi theo.
  • Số người theo, số người ủng hộ.
  • Những người sau đây, những thứ sau đây.
động từ
  • hiện tại phân từ của follow
tính từ
  • Tiếp theo, theo sau, sau đây.
Tính từ
  1. Tiếp theo, theo trình tự hoặc theo thời gian.
    Coming next, either in sequence or in time.
    See the following section.
    Xem phần sau.
  2. Sắp được chỉ định.
    About to be specified.
    The following words have no definition[…]
    Những từ sau đây không có định nghĩa […]
    Từ đồng nghĩa:undermentioned
  3. (của gió) Thổi theo hướng di chuyển, trái ngược với hướng gió ngược; xuôi gió.
    (of a wind) Blowing in the direction of travel, as opposed to headwind; downwind.
    The following wind sped us on our way.
    Cơn gió sau đẩy chúng tôi lên đường.
Giới từ
  1. (đôi khi bị cấm) Sau, tiếp theo.
    (sometimes proscribed) After, subsequent to.
    Following the meeting, we all had a chat.
    Sau cuộc họp, tất cả chúng tôi đã có một cuộc trò chuyện.
  2. Phù hợp với; theo.
    In accordance with; as per.
    Following all relevant safety instructions, administer a dose of the corticosteroid.
    Thực hiện theo tất cả các hướng dẫn an toàn có liên quan, dùng một liều corticosteroid.
    Từ đồng nghĩa:per
Danh từ
  1. Một nhóm người theo dõi, phục vụ hoặc ngưỡng mộ; một đoàn tùy tùng.
    A group of followers, attendants or admirers; an entourage.
    He had a loyal following.
    Anh ấy có một lượng người theo dõi trung thành.
  2. Nghề nghiệp; việc kinh doanh; nghề nghiệp.
    Vocation; business; profession.
  3. (với mạo từ xác định, được coi là số ít hoặc số nhiều) Sự vật hoặc những thứ được đề cập ngay sau.
    (with definite article, treated as singular or plural) A thing or things to be mentioned immediately after.
    The following is a recommendation letter from the president.
    Sau đây là thư giới thiệu của tổng thống.
  4. (phương tiện truyền thông xã hội) Một tài khoản được theo dõi.
    (social media) An account which is followed.
Động từ
  1. phân từ hiện tại và danh động từ của follow
    present participle and gerund of follow
🎬 Nghe “following” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish