foot
/ˈfʊt/danh từ
- Chân, bàn chân (người, thú... ).
- Bước chân, cách đi.
- Bộ binh.
- Chân (giường, ghế, tường, núi... ); bệ phía dưới, cuối.
- Phút (đơn vị đo chiều dài Anh bằng 0, 3048 m).
- Âm tiết ((thơ ca)).
- Gốc cánh (hoa).
- Cặn bã ((thường) foot).
- Đường thô ((thường) foots).
- (như) footlights.
động từ
- Đặt chân lên.
- Thay bàn chân cho; khâu bàn chân cho (bít tất).
- Thanh toán (hoá đơn).
- Cộng, cộng gộp.
- Đi bộ.
- Nhảy.
🔗 Tra thêm tại
