for

/ˈfɔr/
  • Thay cho, thế cho, đại diện cho.
  • Ủng hộ, về phe, về phía.
  • Để, với mục đích là.
  • Để lấy, để được.
  • Đến, đi đến.
  • Cho.
  • Vì, bởi vì.
  • Mặc dù.
  • Đối với, về phần.
  • So với, đối với, theo tỷ lệ.
  • Trong (thời gian), được (mức là...).
  • Vì, bởi vì, tại vì.