for

/ˈfɔr/
  • Thay cho, thế cho, đại diện cho.
  • Ủng hộ, về phe, về phía.
  • Để, với mục đích là.
  • Để lấy, để được.
  • Đến, đi đến.
  • Cho.
  • Vì, bởi vì.
  • Mặc dù.
  • Đối với, về phần.
  • So với, đối với, theo tỷ lệ.
  • Trong (thời gian), được (mức là...).
  • Vì, bởi vì, tại vì.
Liên từ
  1. (trang trọng, văn học) Bởi vì.
    (formal, literary) Because.
    I had to stay with my wicked stepmother, for I had nowhere else to go.
    Từ đồng nghĩa:given thatseeing that
Giới từ
  1. Hướng tới; theo hướng của.
    Towards; in the direction of.
    The astronauts headed for the moon.
  2. Dẫn tới thời điểm hoặc hoàn cảnh.
    Leading towards in time or circumstance.
    We're heading for bankruptcy.
  3. Hướng tới; dự định thuộc về.
    Directed at; intended to belong to.
    I have something for you.
  4. Để giúp đỡ, mang lại lợi ích, làm hài lòng, tôn vinh, v.v. (ai đó hoặc cái gì đó).
    In order to help, benefit, gratify, honor etc. (someone or something).
    Everything I do, I do for you.
particle
  1. (Tiếng địa phương của người Mỹ gốc Phi, ghi ngày tháng) To; (tiểu từ để đánh dấu động từ theo sau là động từ nguyên thể).
    (African-American Vernacular, dated) To; (the particle for marking the following verb as an infinitive).
    She say that when nigger people step out o’ they place and start for rub shoulders with Bacra, trouble just ‘round the corner.
🎬 Nghe “for” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish