for
/ˈfɔr/- Thay cho, thế cho, đại diện cho.
- Ủng hộ, về phe, về phía.
- Để, với mục đích là.
- Để lấy, để được.
- Đến, đi đến.
- Cho.
- Vì, bởi vì.
- Mặc dù.
- Đối với, về phần.
- So với, đối với, theo tỷ lệ.
- Trong (thời gian), được (mức là...).
- Vì, bởi vì, tại vì.
🔗 Tra thêm tại
