forage

/ˈforɪʤ/
danh từ
  • Thức ăn (cho) vật nuôi, cỏ.
  • Sự cắt cỏ (cho súc vật ăn).
  • Sự lục lọi; sự tìm tòi.
  • Sự tàn phá; cuộc đánh phá.
động từ
  • Cho (ngựa... ) ăn cỏ.
  • Lấy cỏ ở (nơi nào).
  • Lục lọi ra (cái gì), tìm tòi ra (cái gì).
  • Tàn phá, cướp phá, đánh phá.
  • Đi cắt cỏ (cho súc vật ăn).
  • Lục lọi; tìm tòi ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
  • Đánh phá.
Danh từ
  1. Fodder for animals, especially cattle and horses.
  2. An act or instance of foraging.
  3. (obsolete) The demand for fodder, etc., by an army from the local population.
Động từ
  1. To search for and gather food for animals, particularly cattle and horses.
  2. To rampage through, gathering and destroying as one goes.
  3. To rummage.
  4. Of an animal: to seek out and eat food.
🎬 Nghe “forage” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish