force
/fɔrs/danh từ
- Sức, lực, sức mạnh.
- Vũ lực, quyền lực; sự bắt buộc.
- Quân đội, quân lực; quân, lực lượng (quân đội).
- Ảnh hưởng, tác dụng; sức thuyết phục.
- Sự tác động mạnh mẽ, ấn tượng sâu sắc; sự sinh động.
- Hiệu lực.
- Thác nước.
- Ý nghĩa.
- Lực; năng lượng.
động từ
- Dùng vũ lực đối với, bức hiếp, ép buộc, cưỡng ép, bắt buộc.
- Phá (cửa); bẻ (khóa).
- Bắt, ép (phải đưa một quân nào ra).
- Ép, gượng.
- Làm (quả) chín gượng, làm chín sớm; làm (hoa) nở ép, làm nở sớm; thúc cho (cây) chóng lớn.
- Thúc đẩy, đẩy tới.
- Cưỡng đoạt, chiếm.
Danh từ
- Khả năng gây ảnh hưởng; sức mạnh hay năng lượng của cơ thể hoặc tâm trí; sức mạnh hoạt động; sức sống; có thể; khả năng thực hiện ảnh hưởng hoặc tạo ra hiệu ứng.Ability to influence; strength or energy of body or mind; active power; vigour; might; capacity of exercising an influence or producing an effect.the force of an appeal, an argument, or a contractsức mạnh của kháng cáo, tranh luận hoặc hợp đồng
- (vật lý) Đại lượng vật lý biểu thị khả năng đẩy, kéo, xoắn hoặc tăng tốc của một vật thể và có hướng và được đo bằng đơn vị có kích thước là khối lượng × khoảng cách/thời gian2 (ML/T2): SI: newton (N); CGS: dyne (dyn).(physics) A physical quantity that denotes ability to push, pull, twist or accelerate a body and which has a direction and is measured in a unit dimensioned in mass × distance/time² (ML/T²): SI: newton (N); CGS: dyne (dyn).
- (đếm được) Bất cứ điều gì có thể tạo ra sự thay đổi đáng kể ở một người hoặc một vật.(countable) Anything that is able to make a substantial change in a person or thing.
- Cái gì đó hoặc bất cứ thứ gì có khả năng tạo ra hiệu ứng vật lý lên thứ khác, chẳng hạn như khiến nó di chuyển hoặc thay đổi hình dạng.Something or anything that has the power to produce a physical effect upon something else, such as causing it to move or change shape.
Động từ
- (ngoại động) Khiến ai đó hoặc việc gì đó làm gì đó, thường bất chấp ý muốn của họ.(transitive) To make someone or something do something, often regardless of their will.Từ đồng nghĩa:thrust
- (thông tục) Dùng vũ lực để kiềm chế; khắc phục những hạn chế hoặc sự kháng cự của(transitive) To constrain by force; to overcome the limitations or resistance of.
- (ngoại động) Dùng sức đẩy (cái gì đó), đẩy đi (nói chung + cụm giới từ hoặc trạng từ).(transitive) To drive (something) by force, to propel (generally + prepositional phrase or adverb).Từ đồng nghĩa:thrust
- (transitive) Làm cho xảy ra (bất chấp quán tính, lực cản, v.v.); để sản xuất bằng vũ lực.(transitive) To cause to occur (despite inertia, resistance etc.); to produce through force.The comedian's jokes weren't funny, but I forced a laugh now and then.Những câu chuyện cười của diễn viên hài không hề buồn cười, nhưng thỉnh thoảng tôi vẫn cố cười.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “force” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish