force
/fɔrs/danh từ
- Sức, lực, sức mạnh.
- Vũ lực, quyền lực; sự bắt buộc.
- Quân đội, quân lực; quân, lực lượng (quân đội).
- Ảnh hưởng, tác dụng; sức thuyết phục.
- Sự tác động mạnh mẽ, ấn tượng sâu sắc; sự sinh động.
- Hiệu lực.
- Thác nước.
- Ý nghĩa.
- Lực; năng lượng.
động từ
- Dùng vũ lực đối với, bức hiếp, ép buộc, cưỡng ép, bắt buộc.
- Phá (cửa); bẻ (khóa).
- Bắt, ép (phải đưa một quân nào ra).
- Ép, gượng.
- Làm (quả) chín gượng, làm chín sớm; làm (hoa) nở ép, làm nở sớm; thúc cho (cây) chóng lớn.
- Thúc đẩy, đẩy tới.
- Cưỡng đoạt, chiếm.
🔗 Tra thêm tại
