force

/fɔrs/
danh từ
  • Sức, lực, sức mạnh.
  • Vũ lực, quyền lực; sự bắt buộc.
  • Quân đội, quân lực; quân, lực lượng (quân đội).
  • Ảnh hưởng, tác dụng; sức thuyết phục.
  • Sự tác động mạnh mẽ, ấn tượng sâu sắc; sự sinh động.
  • Hiệu lực.
  • Thác nước.
  • Ý nghĩa.
  • Lực; năng lượng.
động từ
  • Dùng vũ lực đối với, bức hiếp, ép buộc, cưỡng ép, bắt buộc.
  • Phá (cửa); bẻ (khóa).
  • Bắt, ép (phải đưa một quân nào ra).
  • Ép, gượng.
  • Làm (quả) chín gượng, làm chín sớm; làm (hoa) nở ép, làm nở sớm; thúc cho (cây) chóng lớn.
  • Thúc đẩy, đẩy tới.
  • Cưỡng đoạt, chiếm.