fore

/ˈfoɚ/
📚 Từ điển Anh-Việt
danh từ
  • phần trước
  • (hàng hải) nùi tàu
  • sãn có, ở tại chỗ; sãn sàng
  • còn sống
  • nổi bật (địa vị, vị trí)
  • giữ địa vị lânh đạo
tính từ
  • ở phía trước, đằng trước
  • (hàng hải) ở mũi tàu
phó từ
  • (hàng hải) ở đằng trước, ở đằng mũi tàu
thán từ
  • (thể dục,thể thao) lui ra (đánh gôn)