fore

/ˈfoɚ/
danh từ
  • Phần trước.
  • Nùi tàu.
tính từ
  • Ở phía trước, đằng trước.
  • Ở mũi tàu.
phó từ
  • Ở đằng trước, ở đằng mũi tàu.
  • Lui ra (đánh gôn).
  • , (như) before.
Tính từ
  1. (lỗi thời) Trước đây; xảy ra sớm hơn (theo thứ tự nào đó); trước.
    (obsolete) Former; occurring earlier (in some order); previous.
    the fore part of the day
    phần trước của ngày
  2. Chuyển tiếp; nằm ở phía trước (của cái gì đó).
    Forward; situated towards the front (of something).
Thán từ
  1. (golf) Một tiếng kêu hét lên để thông báo cho người chơi biết rằng một quả bóng đang di chuyển về phía họ.
    (golf) An exclamation yelled to inform players a ball is moving in their direction.
Danh từ
  1. Mặt trước; phần phía trước của một cái gì đó; tiền cảnh.
    The front; the forward part of something; the foreground.
Trạng từ
  1. Ở phần đi trước hoặc đi trước; trái ngược với phía sau, sau, phía sau, phía sau, v.v.
    In the part that precedes or goes first; opposed to aft, after, back, behind, etc.
  2. (lỗi thời) Trước đây; trước đó; trước đó.
    (obsolete) Formerly; previously; afore.
  3. (Hàng hải) Ở phía mũi tàu.
    (nautical) In or towards the bows of a ship.
    fore and aft
    trước và sau

Chưa có góp ý cho “fore”. Hãy là người đầu tiên ghi thêm nghĩa hoặc câu ví dụ!

🎬 Nghe “fore” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish