forge
/ˈfoɚʤ/danh từ
- Lò rèn; xưởng rèn.
- Lò luyện kim, xưởng luyện kim.
động từ
- Rèn (dao, móng ngựa... ).
- Giả mạo (chữ ký... ); bịa (chuyện).
- Làm nghề rèn, rèn.
- Giả mạo; phạm tội giả mạo (chữ ký... ).
- Tiến lên (vượt mọi khó khăn... ).
Danh từ
- Một lò nung nơi kim loại được nung nóng trước khi rèn chúng thành hình dạng.A furnace or hearth where metals are heated prior to hammering them into shape.
- Một xưởng trong đó kim loại được tạo hình bằng cách nung nóng và đập chúng.A workshop in which metals are shaped by heating and hammering them.
- Hành động đập hoặc gia công sắt, thép.The act of beating or working iron or steel.
- (máy tính) Một nền tảng hợp tác dựa trên web để phát triển và chia sẻ phần mềm.(computing) A web-based collaborative platform for developing and sharing software.Từ đồng nghĩa:software forge
Động từ
- (luyện kim, gia công kim loại) Tạo hình kim loại bằng cách nung nóng và đóng búa.(metallurgy, metalworking) To shape a metal by heating and hammering.
- Để hình thành hoặc tạo ra với nỗ lực phối hợp.To form or create with concerted effort.The politician's recent actions are an effort to forge a relationship with undecided voters.Những hành động gần đây của chính trị gia này là một nỗ lực nhằm tạo dựng mối quan hệ với những cử tri chưa quyết định.Từ đồng nghĩa:carve out
- Để tạo ra sự giả mạo; để làm hàng giả; sao chép, bắt chước trái pháp luật.To create a forgery of; to make a counterfeit item of; to copy or imitate unlawfully.He had to forge his ex-wife's signature. The jury learned the documents had been forged.Anh ta phải giả mạo chữ ký của vợ cũ. Bồi thẩm đoàn biết được các tài liệu đã bị giả mạo.
- Làm giả; sản xuất ra cái gì không có thật hoặc không có thật; để chế tạo.To make falsely; to produce, as that which is untrue or not genuine; to fabricate.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “forge” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish