form
/ˈfoɚm/danh từ
- Hình, hình thể, hình dạng, hình dáng.
- Hình thức, hình thái.
- Hình thức (bài văn... ), dạng.
- Hình thái.
- Lớp.
- Thể thức, nghi thức, thủ tục, lề thói.
- Biểu mẫu, mẫu đơn.
- Tình trạng sức khoẻ.
- Sự phấn khởi.
- Ghế dài.
- Khuôn.
- Hang thỏ.
động từ
- Làm thành, tạo thành, nặn thành.
- Huấn luyện, rèn luyện, đào tạo.
- Tổ chức, thiết lập, thành lập.
- Phát thành tiếng, phát âm rõ (từ).
- Nghĩ ra, hình thành (ý kiến... ).
- Gây, tạo được; nhiễm (thói quen).
- Cấu tạo (từ).
- Xếp thành.
- Ghép, thiết lập (đoàn toa xe lửa).
- Thành hình, được tạo thành.
- Xếp thành hàng.
🔗 Tra thêm tại
