formation

/foɚˈmeɪʃən/
danh từ
  • Sự hình thành, sự tạo thành, sự lập nên.
  • Hệ thống tổ chức (xã hội), cơ cấu.
  • Sự bố trí quân sự, sự dàn quân; đội hình (máy bay).
  • Thành hệ.
  • Sự cấu tạo (từ).
Danh từ
  1. Hành động tập hợp một nhóm hoặc một cấu trúc. [từ thế kỷ 14 c.]
    The act of assembling a group or structure. [from 14th c.]
    Some cloud formation was confirmed and rainfall was observed over some islands.
    Một số đám mây đã được hình thành và lượng mưa đã được quan sát thấy trên một số hòn đảo.
  2. Một cái gì đó sở hữu cấu trúc hoặc hình thức. [từ thế kỷ 17 c.]
    Something possessing structure or form. [from 17th c.]
  3. Quá trình trong đó một cái gì đó xuất hiện và đạt được các đặc tính của nó. [từ thế kỷ 18 c.]
    The process during which something comes into being and gains its characteristics. [from 18th c.]
  4. (quân sự) Một nhóm các đơn vị quân đội hoặc đội hình nhỏ hơn dưới sự chỉ huy, chẳng hạn như lữ đoàn, sư đoàn, cánh, v.v. [từ thế kỷ 18 c.]
    (military) A grouping of military units or smaller formations under a command, such as a brigade, division, wing, etc. [from 18th c.]
🎬 Nghe “formation” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish