forward
/ˈfoɚwɚd/tính từ
- Ở trước, phía trước, tiến lên, tiến về phía trước.
- Tiến bộ, tiên tiến.
- Chín sớm (hoa màu); đến sớm (mùa, thời vụ... ); sớm biết, sớm khôn (người).
- Trước (khi có hàng).
- Sốt sắng.
- Ngạo mạn, xấc xược.
phó từ
- Về tương lai, về sau này.
- Về phía trước, lên phía trước, trước.
- Ở phía mũi tàu, về phía mũi tàu.
danh từ
- Tiền đạo (bóng đá).
động từ
- Xúc tiến, đẩy mạnh.
- Gửi (hàng hoá... ).
- Gửi chuyển tiếp (bức thư... đến địa chỉ mới).
🔗 Tra thêm tại
