foster

/ˈfɑstər/
động từ
  • Nuôi dưỡng, nuôi nấng.
  • Bồi dưỡng.
  • Ấp ủ, nuôi.
  • Thuận lợi cho (điều kiện).
  • Khuyến khích, cỗ vũ.
  • Nâng niu; yêu quí.
tính từ
  • (thuộc) Việc nuôi dưỡng, nuôi nấng.
  • Được nuôi dưỡng, được nuôi nấng.
danh từ
  • Cán bộ lâm nghiệp; nhân viên quản lý rừng.
  • Sự bảo vệ; trách nhiệm bảo vệ.
Tính từ
  1. Cung cấp sự chăm sóc của cha mẹ cho những đứa trẻ không liên quan đến mình.
    Providing parental care to children not related to oneself.
    foster parents
    cha mẹ nuôi
  2. Nhận được sự quan tâm như vậy.
    Receiving such care.
    a foster child
    một đứa con nuôi
  3. Liên quan bởi sự chăm sóc như vậy.
    Related by such care.
    We are a foster family.
    Chúng tôi là một gia đình nuôi dưỡng.
Danh từ
  1. (đếm được, không trang trọng) Cha mẹ nuôi.
    (countable, informal) A foster parent.
    Some fosters end up adopting.
    Một số người nuôi cuối cùng đã nhận nuôi.
  2. (không đếm được) Sự chăm sóc dành cho người khác; quyền giám hộ.
    (uncountable) The care given to another; guardianship.
  3. (Từ cũ) Người đi rừng.
    (obsolete) A forester.
Động từ
  1. (ngoại động) Nuôi dưỡng hoặc nuôi dạy con cái, hoặc cung cấp sự chăm sóc tương tự của cha mẹ cho một đứa trẻ không có quan hệ huyết thống.
    (transitive) To nurture or bring up offspring, or to provide similar parental care to an unrelated child.
  2. (thông tục) Thúc đẩy sự phát triển của cái gì đó; để trồng trọt và phát triển một điều
    (transitive) To promote the development of something; to cultivate and grow a thing.
    Our company fosters an appreciation for the arts.
    Công ty chúng tôi khuyến khích sự đánh giá cao về nghệ thuật.
  3. (thông tục) Nuôi dưỡng, trân trọng cái gì đó.
    (transitive) To nurse or cherish something.
  4. (nội động, lỗi thời) Cùng nhau nuôi dưỡng, rèn luyện.
    (intransitive, obsolete) To be nurtured or trained up together.
🎬 Nghe “foster” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish