foster
/ˈfɑstər/động từ
- Nuôi dưỡng, nuôi nấng.
- Bồi dưỡng.
- Ấp ủ, nuôi.
- Thuận lợi cho (điều kiện).
- Khuyến khích, cỗ vũ.
- Nâng niu; yêu quí.
tính từ
- (thuộc) Việc nuôi dưỡng, nuôi nấng.
- Được nuôi dưỡng, được nuôi nấng.
danh từ
- Cán bộ lâm nghiệp; nhân viên quản lý rừng.
- Sự bảo vệ; trách nhiệm bảo vệ.
🔗 Tra thêm tại
