foundation

/faʊnˈdeɪʃən/
danh từ
  • Sự thành lập, sự sáng lập, sự thiết lập.
  • Tổ chức (học viện, nhà thương... do một quỹ tư cấp tiền).
  • Nền móng.
  • Căn cứ, cơ sở, nền tảng.
Danh từ
  1. Hành động thành lập, sửa chữa, thiết lập hoặc bắt đầu dựng lên.
    The act of founding, fixing, establishing, or beginning to erect.
    The foundation of his institute has been wrought with difficulty.
    Nền tảng của viện của ông đã gặp khó khăn.
    Từ đồng nghĩa:establishment
  2. Đó là nền tảng của mọi thứ; cái mà bất cứ thứ gì đứng trên đó và được hỗ trợ bởi nó; tầng thấp nhất và lớp đỡ của kiến ​​trúc thượng tầng; đang xây dựng.
    That upon which anything is founded; that on which anything stands, and by which it is supported; the lowest and supporting layer of a superstructure; underbuilding.
  3. (nghĩa bóng) Kết quả của công việc để bắt đầu một việc gì đó; cái giúp ổn định và cho phép một doanh nghiệp hoặc hệ thống phát triển.
    (figurative) The result of the work to begin something; that which stabilizes and allows an enterprise or system to develop.
    Từ đồng nghĩa:groundworkplatformstage
  4. (trò chơi bài) Trong trò chơi solitaire hoặc trò chơi kiên nhẫn, một trong những chồng bài mà người chơi cố gắng xây dựng, thường chứa tất cả các lá bài của một bộ theo thứ tự tăng dần.
    (card games) In solitaire or patience games, one of the piles of cards that the player attempts to build, usually holding all cards of a suit in ascending order.
🎬 Nghe “foundation” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish