founder

/ˈfaʊndər/
danh từ
  • Thợ đúc (gang... ).
  • Người thành lập, người sáng lập.
  • Viêm khớp chân, (ngựa) (vì làm việc quá sức).
động từ
  • Sập xuống, sụt lở (đất, nhà).
  • Bị chìm, chìm nghỉm, bị đắm (tàu thuỷ).
  • Bị quỵ (vì làm việc quá sức); bị què; bị sa lầy (ngựa).
  • Làm chìm, làm đắm (tàu thuỷ).
  • Làm quỵ (ngựa).
Danh từ
  1. Người sáng lập hoặc thành lập (một công ty, dự án, tổ chức, nhà nước, v.v.).
    One who founds or establishes (a company, project, organisation, state, etc.).
    The founder of Facebook is Mark Zuckerberg.
  2. (di truyền học) Tổ tiên chung của một số quần thể (đặc biệt là quần thể có đột biến gen nhất định).
    (genetics) A common ancestor of some population (especially one with a certain genetic mutation).
    a founder population
  3. Công nhân sắt phụ trách lò cao và công việc luyện kim.
    The iron worker in charge of the blast furnace and the smelting operation.
  4. Người đúc kim loại dưới nhiều hình thức khác nhau; một cái bánh xe.
    One who casts metals in various forms; a caster.
    a founder of cannon, bells, hardware, or printing types
Động từ
  1. (nội động từ, tàu thuyền) Nước ngập và chìm.
    (intransitive, of a ship) To flood with water and sink.
  2. (nội động từ, đặc biệt với ngựa) Ngã; vấp ngã và đi khập khiễng.
    (intransitive, especially of horses) To fall; to stumble and go lame.
  3. (nội động) Thất bại; sảy thai.
    (intransitive) To fail; to miscarry.
  4. (thông tục, cổ xưa, hàng hải) Gây lũ lụt và chìm đắm, như một con tàu.
    (transitive, archaic, nautical) To cause to flood and sink, as a ship.
    I was amazed when we came among the breakers (which to me seemed large enough to founder our ship), to see with what wondrous dexterity they carried us through them, and ran their canoes on the top of one of those rolling waves […]
🎬 Nghe “founder” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish