four

/ˈfoɚ/
tính từ
  • Bốn.
danh từ
  • Số bốn.
  • Bộ bốn (người, vật... ).
  • Thuyền bốn mái chèo; nhóm bốn người chèo.
  • Mặt số bốn (súc sắc); con bốn (bài).
  • Chứng khoán lãi 4 qịu.
  • Bốn xu rượu.
Số từ
  1. Giá trị số bằng 4; số sau ba và trước năm; hai cộng hai. Nhiều chấm thế này (······)
    A numerical value equal to 4; the number after three and before five; two plus two. This many dots (••••)
    There are four seasons: spring, summer, autumn and winter.
    Có bốn mùa: xuân, hạ, thu, đông.
  2. Mô tả một tập hợp hoặc nhóm có bốn phần tử.
    Describing a set or group with four elements.
Danh từ
  1. (đếm được) Chữ số hoặc hình 4; một sự xuất hiện của nó.
    (countable) The digit or figure 4; an occurrence thereof.
  2. (đếm được) Bất cứ thứ gì đo bằng bốn đơn vị, là chiều dài.
    (countable) Anything measuring four units, as length.
    Do you have any more fours? I want to make this a little taller.
    Bạn còn cái nào nữa không? Tôi muốn làm cho nó cao hơn một chút.
  3. Bốn giờ.
    Four o'clock.
  4. Một người bốn tuổi.
    A person who is four years old.
    I'll take the threes, fours and fives and go to the playground.
    Tôi sẽ chơi ba, bốn và năm và đi đến sân chơi.
🎬 Nghe “four” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish