fourth
/fɔrθ/tính từ
- Thứ tư, thứ bốn.
danh từ
- Một phần tư.
- Người thứ bốn; vật thứ bốn; ngày mồng bốn; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) (the Fourth) ngày 4 tháng 7 (quốc khánh Mỹ).
- Quãng bốn.
- Hàng hoá loại bốn.
Tính từ
- Dạng thứ tự của số bốn.The ordinal form of the number four.
Danh từ
- (ở số ít) Người hoặc vật ở vị trí thứ tư.(in the singular) The person or thing in the fourth position.
- (chủ yếu là Mỹ) Một phần tư, một trong bốn phần bằng nhau của một tổng thể.(chiefly US) A quarter, one of four equal parts of a whole.
- (số ít) Bánh răng thứ tư của động cơ.(in the singular) The fourth gear of an engine.
- (âm nhạc) Quãng nhạc trải dài bốn độ trong thang âm nguyên, ví dụ từ C đến F (C D E F).(music) A musical interval which spans four degrees of the diatonic scale, for example C to F (C D E F).
Động từ
- (không chính thức) Đồng ý với một đề xuất hoặc tuyên bố sau khi nó đã được thứ ba.(informal) To agree with a proposition or statement after it has already been thirded.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “fourth” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish