fox

/ˈfɑːks/
danh từ
  • Con cáo.
  • Bộ da lông cáo.
  • Người xảo quyệt; người láu cá, người ranh ma.
  • Chòm sao con Cáo (ở phương bắc).
  • , (từ lóng) sinh viên năm thứ nhất.
động từ
  • Dùng mưu mẹo để đánh lừa, dở trò láu cá để đánh lừa.
  • Làm (cho những trang sách... ) có những vết ố nâu (như lông cáo).
  • Làm chua (bia... ) bằng cách cho lên men.
  • Vá mũi (giày) bằng miếng da mới.
  • Dùng mưu mẹo; dở trò xảo quyệt, dở trò láu cá để đánh lừa.
  • Có những vết ố nâu (trang sách).
  • Bị chua vì lên men (bia... ).
Danh từ
  1. Là loài động vật có vú thuộc loài chó có kích thước từ nhỏ đến trung bình, liên quan đến chó và chó sói, có hộp sọ dẹt, tai hình tam giác dựng đứng, mõm nhọn, hơi hếch và đuôi dài rậm rạp, thuộc các nhóm sau:
    A small-to-medium-sized canine mammal, related to dogs and wolves, with a flattened skull, upright triangular ears, a pointed, slightly upturned snout, and a long bushy tail, of the following groups:
  2. (không đếm được) Lông cáo.
    (uncountable) The fur of a fox.
  3. Một con chó săn cáo.
    A fox terrier.
  4. (Úc) Cáo bay.
    (Australia) A flying fox.
Động từ
  1. (ngoại động) Lừa, đánh lừa hoặc đánh lừa (ai đó) bằng sự xảo quyệt hoặc khéo léo.
    (transitive) To trick, fool or outwit (someone) by cunning or ingenuity.
  2. (thông tục) Làm bối rối, làm bối rối (ai đó).
    (transitive) To confuse or baffle (someone).
    This crossword puzzle has completely foxed me.
    Trò chơi ô chữ này đã hoàn toàn làm tôi choáng váng.
  3. (Nội động) Hành động ranh mãnh, xảo quyệt.
    (intransitive) To act slyly or craftily.
  4. (thông tục, ghi ngày tháng) Lừa gạt, cướp bóc.
    (transitive, dated) To cheat or rob.
    Have you any news of Miriam? As I have had no reply to my delicately worded epistle, I can only presume that you foxed me with the wrong address, and that you are yourself already engaged to be married to her.
    Bạn có tin tức gì về Miriam không? Vì tôi không nhận được hồi âm cho bức thư với lời lẽ tế nhị của mình nên tôi chỉ có thể đoán rằng bạn đã gửi nhầm địa chỉ cho tôi và rằng bạn đã đính hôn với cô ấy.
🎬 Nghe “fox” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish