fox
/ˈfɑːks/danh từ
- Con cáo.
- Bộ da lông cáo.
- Người xảo quyệt; người láu cá, người ranh ma.
- Chòm sao con Cáo (ở phương bắc).
- , (từ lóng) sinh viên năm thứ nhất.
động từ
- Dùng mưu mẹo để đánh lừa, dở trò láu cá để đánh lừa.
- Làm (cho những trang sách... ) có những vết ố nâu (như lông cáo).
- Làm chua (bia... ) bằng cách cho lên men.
- Vá mũi (giày) bằng miếng da mới.
- Dùng mưu mẹo; dở trò xảo quyệt, dở trò láu cá để đánh lừa.
- Có những vết ố nâu (trang sách).
- Bị chua vì lên men (bia... ).
🔗 Tra thêm tại
