fracture

/ˈfræktʃɚ/
📚 Từ điển Anh-Việt
danh từ
  • (y học) sự gãy; chỗ gãy (xương)
  • khe nứt
  • (địa lý,ddịa chất) nết đứt gãy
ngoại động từ
  • bẻ gây, làm gây, làm đứt đoạn
nội động từ
  • gãy, rạn, nứt