frame
/freɪm/danh từ
- Cấu trúc, cơ cấu; hệ thống, thứ tự.
- Trạng thái.
- Khung (ảnh, cửa, xe...), sườn (tàu, nhà...).
- Thân hình, tầm vóc.
- Ảnh (trong một loại ảnh truyền hình).
- Lồng kính (che cây cho ấm).
- Khung rửa quặng.
- Khung.
động từ
- Dàn xếp, bố trí, bố cục, dựng lên.
- Điều chỉnh, làm cho hợp.
- Lắp, chắp.
- Hư cấu (một truyện), tưởng tượng, nghĩ ra.
- Trình bày (một lý thuyết).
- Phát âm (từng từ một).
- Đặt vào khung; lên khung, dựng khung.
- Đầy triển vọng.
Động từ
- (ngoại động) Để phù hợp, như đối với một mục đích hoặc mục đích cụ thể; làm cho phù hợp hoặc thoải mái; thích nghi; điều chỉnh.(transitive) To fit, as for a specific end or purpose; make suitable or comfortable; adapt; adjust.Từ đồng nghĩa:fit up
- (ngoại động) Xây dựng bằng cách ghép nối các bộ phận lại với nhau; chế tạo bằng cách kết hợp các bộ phận cấu thành.(transitive) To construct by fitting together or uniting various parts; fabricate by union of constituent parts.Từ đồng nghĩa:fit up
- (ngoại động) Mang lại hoặc đưa vào hình thức hoặc trật tự; điều chỉnh các bộ phận hoặc thành phần của; sáng tác; xoay sở ; kế hoạch; nghĩ ra.(transitive) To bring or put into form or order; adjust the parts or elements of; compose; contrive; plan; devise.Từ đồng nghĩa:fit up
- (ngoại động) Tập hợp các yếu tố cấu trúc của (một vật thể được xây dựng như một tòa nhà).(transitive) To put together the structural elements of (a constructed object such as a building).Once we finish framing the house, we'll hang tin on the roof.Sau khi đóng khung xong ngôi nhà, chúng ta sẽ treo thiếc lên mái nhà.Từ đồng nghĩa:fit up
Danh từ
- Các yếu tố cấu trúc của một tòa nhà hoặc vật thể được xây dựng khác.The structural elements of a building or other constructed object.Now that the frame is complete, we can start on the walls.Bây giờ khung đã hoàn tất, chúng ta có thể bắt đầu trên các bức tường.
- Bất cứ thứ gì bao gồm các bộ phận được lắp ráp và liên kết với nhau; một loại vải; một cấu trúc.Anything composed of parts fitted and united together; a fabric; a structure.
- Cơ thể con người hoặc cấu trúc của nó; kích thước, hình dạng, độ chắc chắn, v.v. của cơ thể một người được mô tả theo một cách nhất định; bản dựng của một người.A human body or the structure thereof; the size, shape, sturdiness etc. of a person's body as described in a certain way; one's build.His starved flesh hung loosely on his once imposing frame.Da thịt đói khát của anh treo lủng lẳng trên thân hình đồ sộ một thời của anh.Từ đồng nghĩa:carriage
- Giá đỡ cứng, thường có hình chữ nhật để đựng giấy, vải hoặc vật liệu dẻo khác.A rigid, generally rectangular mounting for paper, canvas or other flexible material.The painting was housed in a beautifully carved frame.Bức tranh được đặt trong một khung chạm khắc rất đẹp.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “frame” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish