frame
/freɪm/danh từ
- Cấu trúc, cơ cấu; hệ thống, thứ tự.
- Trạng thái.
- Khung (ảnh, cửa, xe...), sườn (tàu, nhà...).
- Thân hình, tầm vóc.
- Ảnh (trong một loại ảnh truyền hình).
- Lồng kính (che cây cho ấm).
- Khung rửa quặng.
- Khung.
động từ
- Dàn xếp, bố trí, bố cục, dựng lên.
- Điều chỉnh, làm cho hợp.
- Lắp, chắp.
- Hư cấu (một truyện), tưởng tượng, nghĩ ra.
- Trình bày (một lý thuyết).
- Phát âm (từng từ một).
- Đặt vào khung; lên khung, dựng khung.
- Đầy triển vọng.
🔗 Tra thêm tại
