framework

/ˈfreɪmˌwərk/
danh từ
  • Sườn (nhà, tàu... ); khung (máy).
  • Khung ảnh, khung tranh (nói chung).
  • Cốt truyện.
  • Lớp đá lát thành giếng, sườn đê.
  • Cơ cấu tổ chức, khuôn khổ.