freak

/ˈfriːk/
danh từ
  • Tính đồng bóng, tính hay thay đổi.
  • Quái vật; điều kỳ dị.
  • Người có kiến thức uyên thâm trong một lĩnh vực, kẻ sùng bái, người mến mộ
động từ
  • Làm lốm đốm, làm có vệt.
Danh từ
  1. (ghi ngày bên ngoài một số cách diễn đạt nhất định) Ai đó hoặc điều gì đó khác thường hoặc không thể đoán trước được.
    (dated outside certain expressions) Someone or something that is markedly unusual or unpredictable.
    The two-headed calf was a freak.
    Con bê hai đầu thật kỳ dị.
  2. Một người hippie.
    A hippie.
    Từ đồng nghĩa:longhairtree hugger
  3. Một người nghiện ma túy.
    A drug addict.
    Từ đồng nghĩa:druggieuseraddictabuserfiend
  4. (từ lóng, chủ yếu mang tính xúc phạm) Một người có ngoại hình cực kỳ bất thường, hành vi xã hội, khuynh hướng tình dục, bản dạng giới hoặc phương thức kinh doanh; một kẻ kỳ quặc, một người độc nhất, ban đầu theo cách khó chịu hoặc xa lánh.
    (slang, chiefly derogatory) A person who is extremely abnormal in appearance, social behavior, sexual orientation, gender identity, or business practices; an oddball, a unique person, originally in a displeasing or alienating way.
Động từ
  1. (nội động từ, tiếng lóng) Phản ứng cực kỳ hoặc phi lý, thường trong tình trạng đau khổ hoặc mất bình tĩnh.
    (intransitive, slang) To react extremely or irrationally, usually under distress or discomposure.
  2. (từ lóng, ambitransitive) Đặt hoặc đặt ai đó dưới ảnh hưởng của thuốc gây ảo giác, (đặc biệt) để trải nghiệm việc cai nghiện thực tế, hoặc ảo giác (ác mộng), cư xử phi lý hoặc khác thường do sử dụng ma túy.
    (slang, ambitransitive) To be placed or place someone under the influence of a psychedelic drug, (especially) to experience reality withdrawal, or hallucinations (nightmarish), to behave irrational or unconventional due to drug use.
  3. (chuyển tiếp, ghi ngày tháng) Để sọc; để thay đổi màu sắc
    (transitive, dated) To streak; to variegate
Tính từ
  1. Kỳ lạ, kỳ lạ, bất ngờ.
    Strange, weird, unexpected.
    a freak genius
    một thiên tài kỳ lạ
🎬 Nghe “freak” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish