freedom
/ˈfriːdəm/danh từ
- Sự tự do; nền tự do.
- Quyền tự do (ra vào, sử dụng).
- Quyền tự quyết.
- Sự miễn, sự khỏi phải, sự không có (khuyết điểm... ).
- Sự thoải mái; sự xuề xòa, sự suồng sã.
- Đặc quyền (của một thành phố, một tổ chức... ).
- Khả năng chuyển dộng.
🔗 Tra thêm tại
