freedom

/ˈfridəm/
danh từ
  • Sự tự do; nền tự do.
  • Quyền tự do (ra vào, sử dụng).
  • Quyền tự quyết.
  • Sự miễn, sự khỏi phải, sự không có (khuyết điểm... ).
  • Sự thoải mái; sự xuề xòa, sự suồng sã.
  • Đặc quyền (của một thành phố, một tổ chức... ).
  • Khả năng chuyển dộng.
Danh từ
  1. (không đếm được) Trạng thái tự do.
    (uncountable) The state of being free.
    Having recently been released from prison, he didn't know what to do with his newfound freedom.
    Vừa mới ra tù, anh không biết phải làm gì với sự tự do mới có được của mình.
    Từ đồng nghĩa:freehood
  2. (đếm được) Việc thiếu một ràng buộc cụ thể hoặc các ràng buộc nói chung; một trạng thái tự do, không bị ràng buộc.
    (countable) The lack of a specific constraint, or of constraints in general; a state of being free, unconstrained.
    Freedom of speech is a basic democratic value.
    Tự do ngôn luận là một giá trị dân chủ cơ bản.
    Từ đồng nghĩa:freeness
  3. Quyền hoặc đặc quyền sử dụng hoặc truy cập không hạn chế
    The right or privilege of unrestricted use or access
    Freedom of a city
    Tự do của một thành phố
    Từ đồng nghĩa:libertylicenseexemption
  4. sự thẳng thắn; sự cởi mở; sự không dè dặt.
    Frankness; openness; unreservedness.
    Từ đồng nghĩa:libertylicenseexemption
🎬 Nghe “freedom” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish