freight
/ˈfreɪt/danh từ
- Hàng hóa được chuyên chở.
- Việc chuyên chở hàng bằng đường thuỷ; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) việc chuyên chở hàng hoá (cả bằng đường bộ).
- Tiền cước chuyên chở.
- Sự thuê tàu chuyên chở.
động từ
- Chất hàng xuống (tàu).
- Thuê (tàu) chuyên chở.
🔗 Tra thêm tại
