fresh

/frɛʃ/
tính từ
  • Tươi (hoa, trứng, sữa, cá, thịt... ).
  • Tươi tắn, mơn mởn.
  • Còn rõ rệt, chưa phai mờ.
  • Trong sạch, tươi mát, mát mẻ (không khí... ).
  • Mới.
  • Vừa mới tới, vừa mới ra; non nớt, ít kinh nghiệm.
  • Không mặn, không chát (bơ... ); ngọt (nước).
  • Khoẻ khoắn, sảng khoái, khoẻ mạnh, lanh lợi.
  • , (từ lóng) hỗn xược, xấc láo, sỗ sàng.
  • , (từ lóng) ngà ngà say, chếnh choáng.
  • Vừa mới có sữa (bò cái sau khi đẻ).
phó từ
  • Mới.
danh từ
  • Lúc tươi mát, lúc mát mẻ.
  • Dòng nước trong mát.
Tính từ
  1. Mới được sản xuất hoặc thu được; gần đây.
    Newly produced or obtained; recent.
    He followed the fresh hoofprints to find the deer.
    Anh lần theo dấu móng còn mới để tìm con nai.
  2. (thực phẩm) Không bị khô, đông lạnh hoặc hư hỏng.
    (of food) Not dried, frozen, or spoiled.
    After taking a beating in the boxing ring, the left side of his face looked like fresh meat.
    Sau khi bị đánh trên võ đài, mặt bên trái của anh ấy trông như thịt tươi.
  3. (thực vật học) (của nguyên liệu thực vật) Còn xanh và chưa khô.
    (botany) (of plant material) Still green and not dried.
  4. Mang lại cảm giác mát mẻ và sảng khoái.
    Invigoratingly cool and refreshing.
    What a nice fresh breeze.
    Thật là một làn gió tươi mát.
    Từ đồng nghĩa:cool
Trạng từ
  1. Gần đây; vừa mới đây; gần đây nhất.
    Recently; just recently; most recently.
    We are fresh out of milk.
    Chúng ta sắp hết sữa rồi.
Danh từ
  1. Dòng nước chảy dọc sông hoặc đổ vào đất liền; một trận lụt.
    A rush of water, along a river or onto the land; a flood.
  2. Một dòng suối hoặc dòng nước ngọt.
    A stream or spring of fresh water.
  3. Sự hòa trộn nước ngọt với muối ở sông, vịnh, do dòng nước ngọt chảy ra hoặc chảy ra biển.
    The mingling of fresh water with salt in rivers or bays, as by means of a flood of fresh water flowing toward or into the sea.
Động từ
  1. (thương mại, đánh cá) Gói (cá) lỏng lẻo trên băng.
    (commercial, fishing) To pack (fish) loosely on ice.
  2. Để làm ngập lụt hoặc pha loãng một vùng nước mặn với dòng nước ngọt đang chảy.
    To flood or dilute an area of salt water with flowing fresh water.
  3. (về gió) Trở nên mạnh mẽ hơn.
    (of wind) To become stronger.
  4. Để làm lại nòng súng trường hoặc súng ngắn.
    To rebore the barrel of a rifle or shotgun.
🎬 Nghe “fresh” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish