friend
/ˈfrɛnd/danh từ
- Người bạn.
- Người quen sơ, ông bạn.
- Người ủng hộ, người giúp đỡ.
- Cái giúp ích.
- Bà con thân thuộc.
- Tín đồ Quây-cơ.
động từ
- Giúp đỡ.
Danh từ
- Một người, thường là một người nào đó không phải là thành viên trong gia đình, vợ/chồng hoặc người yêu, người mà mình thích bầu bạn và có cảm tình với người đó.A person, typically someone other than a family member, spouse or lover, whose company one enjoys and towards whom one feels affection....if you consider any man a friend whom you do not trust as you trust yourself, you are mightily mistaken and you do not sufficiently understand what true friendship means....nếu bạn coi bất kỳ người đàn ông nào là bạn mà bạn không tin tưởng như bạn tin tưởng chính mình, thì bạn đã nhầm to và bạn không hiểu đầy đủ ý nghĩa của tình bạn thực sự.
- Một cộng sự cung cấp sự trợ giúp; người bảo trợ, người cố vấn.An associate who provides assistance; patron, mentor.The Automobile Association is every motorist's friend. The police is every law-abiding citizen's friend.Hiệp hội ô tô là bạn của mọi người lái xe. Cảnh sát là bạn của mọi công dân tuân thủ pháp luật.
- Một người mà một người có quen biết mơ hồ hoặc gián tiếp.A person with whom one is vaguely or indirectly acquainted.a friend of a friendmột người bạn của một người bạn
- Một người ủng hộ hoặc hỗ trợ một cái gì đó.A person who backs or supports something.I’m not a friend of cheap wine.Tôi không phải là người bạn của rượu rẻ tiền.
Động từ
- (chuyển tiếp, lỗi thời) Làm bạn với, kết bạn; thân thiện, giúp đỡ.(transitive, obsolete) To act as a friend to, to befriend; to be friendly to, to help.
- (ngoại động) Thêm (một người) vào danh sách bạn bè trên mạng xã hội; chính thức chỉ định (ai đó) là một người bạn.(transitive) To add (a person) to a list of friends on a social networking site; to officially designate (someone) as a friend.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “friend” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish