fright

/ˈfraɪt/
📚 Từ điển Anh-Việt
danh từ
  • sự hoảng sợ
  • (thông tục) người xấu xí kinh khủng; quỷ dạ xoa; người ăn mặc xấu xí; vật xấu xí kinh khủng
ngoại động từ
  • (thơ ca) (như) frighten