front
/frənt/danh từ
- Cái trán.
- Cái mặt.
- Đằng trước, phía trước; mặt trước (nhà... ); (thông tục) bình phong ((nghĩa bóng)).
- Vạt ngực (hồ cứng, ở sơ mi đàn ông).
- ; (chính trị) mặt trận.
- Sự trơ tráo, sự trơ trẽn.
- Đường đi chơi dọc bờ biển (ở nơi nghỉ mát).
- Mớ tóc giả.
- Frông.
tính từ
- Đằng trước, về phía trước, ở phía trước.
- Front vowel nguyên âm lưỡi trước.
phó từ
- Về phía trước, thẳng.
động từ
- Xây mặt trước (bằng đá... ).
- Quay mặt về phía; đối diện với.
- Đương đầu, chống cự.
🔗 Tra thêm tại
