frost

/ˈfrɑːst/
danh từ
  • Sự đông giá.
  • Sương giá.
  • Sự lạnh nhạt.
  • Sự thất bại.
động từ
  • Làm chết cóng (vì sương giá) (cây, mùa màng... ).
  • Phủ sương giá.
  • Rắc đường lên.
  • Làm (mặt gương) lấm tấm (như có phủ sương giá).
  • Làm (tóc) bạc.
  • Đóng đinh (vào sắt móng ngựa để chống trượt).
Danh từ
  1. Lớp phủ tinh thể băng nhỏ trên các vật thể tiếp xúc với không khí. Sương giá được hình thành theo quá trình tương tự như sương, ngoại trừ nhiệt độ của vật bị đóng băng thấp hơn mức đóng băng.
    A cover of minute ice crystals on objects that are exposed to the air. Frost is formed by the same process as dew, except that the temperature of the frosted object is below freezing.
  2. Thời tiết lạnh giá khiến những tinh thể băng này hình thành.
    The cold weather that causes these ice crystals to form.
  3. (nghĩa bóng) Sự lạnh lùng hoặc vô cảm; mức độ nghiêm trọng hoặc cứng nhắc của nhân vật.
    (figurative) Coldness or insensibility; severity or rigidity of character.
  4. (lỗi thời) Hành vi đóng băng; sự đông tụ của nước hoặc chất lỏng khác.
    (obsolete) The act of freezing; the congelation of water or other liquid.
Động từ
  1. (Động) Che phủ bằng sương giá.
    (transitive) To cover with frost.
  2. (Nội động) Bị bao phủ bởi sương giá.
    (intransitive) To become covered with frost.
  3. (thông tục) Phủ (thứ gì đó, ví dụ như một chiếc bánh) bằng kem lạnh để trông giống như sương giá.
    (transitive) To coat (something, e.g. a cake) with icing to resemble frost.
  4. (thông tục, thân mật) Tức giận hoặc khó chịu.
    (transitive, informal) To anger or annoy.
    I think the boss's decision frosted him a bit.
    Tôi nghĩ quyết định của ông chủ đã khiến anh ấy hơi khó chịu.
🎬 Nghe “frost” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish