full

/fʊl/
tính từ
  • Đầy, đầy đủ, nhiều, tràn trề, tràn ngập, chan chứa.
  • Chật, đông, chật ních, hết chỗ ngồi (rạp hát, xe buýt... ).
  • No, no nê.
  • Hết sức, ở mức độ cao nhất.
  • Tròn, đầy đặn, nở nang (đàn bà).
  • Giữa, hoàn toàn, trọn vẹn, đầy đủ, toàn phần.
  • Lùng nhùng, phồng, xếp nhiều nếp (quần áo... ).
  • Thịnh soạn.
  • Chính thức; thuần (giống... ); ruột (anh em... ).
  • Đậm, thẫm (màu sắc); chói (ánh sáng); sang sảng (tiếng).
phó từ
  • Rất.
  • Hoàn toàn.
  • Đúng, trúng.
  • Quá.
danh từ
  • Toàn bộ.
  • Điểm cao nhất.
động từ
  • Chuội và hồ (vải).