further
/ˈfɜrðɜr/tính từ
- Xa hơn nữa, bên kia.
- Thêm nữa, hơn nữa.
phó từ
- Xa hơn nữa.
- Thêm nữa, hơn nữa.
động từ
- Đẩy mạnh, xúc tiến; giúp cho.
Động từ
- (thông tục) Giúp tiến lên; để hỗ trợ.(transitive) To help forward; to assist.
- (thông tục) Khuyến khích tăng trưởng; để hỗ trợ sự tiến bộ hoặc tăng trưởng của một cái gì đó; để quảng bá.(transitive) To encourage growth; to support progress or growth of something; to promote.Further the economy.Hơn nữa nền kinh tế.
Tính từ
- (dạng so sánh của xa) Xa hơn; tương đối xa.(comparative form of far) More distant; relatively distant.See those two lampposts? Run to the further one.Bạn có thấy hai cột đèn đó không? Chạy đến cái xa hơn.
- Hơn nữa, bổ sung.More, additional.I have one further comment to make.Tôi có thêm một ý kiến muốn đưa ra.
Trạng từ
- (dạng so sánh của xa) Đến, tại hoặc trên một khoảng cách lớn hơn trong không gian, thời gian hoặc phạm vi khác.(comparative form of far) To, at or over a greater distance in space, time or other extent.I can run further than you.Tôi có thể chạy xa hơn bạn.
- (dạng so sánh của xa) Ở mức độ hoặc mức độ lớn hơn.(comparative form of far) To a greater extent or degree.Of the two civilisations, this one was further advanced.Trong số hai nền văn minh, nền văn minh này còn tiến bộ hơn nữa.
- Ngoài những gì đã được nêu hoặc đã xảy ra.Beyond what is already stated or is already the case.Chapter 10 further explains the ideas introduced in Chapter 9.Chương 10 giải thích thêm về các ý tưởng được giới thiệu ở Chương 9.
- (liên từ) Ngoài ra; Ngoài ra; hơn nữa; Hơn thế nữa.(conjunctive) Also; in addition; furthermore; moreover.It is overlong, and further, it makes no sense.Nó quá dài và hơn nữa, nó chẳng có ý nghĩa gì.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “further” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish