fuss

/ˈfʌs/
danh từ
  • Sự ồn ào, sự om sòm, sự rối rít; sự nhăng nhít, sự nhặng xị.
  • Sự quan trọng hoá.
động từ
  • Làm ầm lên; rối rít; nhặng xị lên.
  • Làm (ai) cuống quít.
  • Làm phiền, làm rầy (ai).
Danh từ
  1. (đếm được hoặc không đếm được) Hoạt động quá mức, lo lắng, bận tâm hoặc nói về điều gì đó.
    (countable or uncountable) Excessive activity, worry, bother, or talk about something.
    They made a big fuss about the wedding plans.
    Họ đã làm ầm ĩ về kế hoạch đám cưới.
    Từ đồng nghĩa:hubbubto-doadoargy-bargybangarang
  2. Một lời phàn nàn hoặc tiếng ồn; một cảnh.
    A complaint or noise; a scene.
    If you make enough of a fuss about the problem, maybe they'll fix it for you.
    Nếu bạn làm ầm ĩ lên về vấn đề đó, có thể họ sẽ giải quyết nó cho bạn.
  3. Một sự thể hiện tình cảm hoặc sự ngưỡng mộ.
    An exhibition of affection or admiration.
    They made a great fuss over the new baby.
    Họ đã làm ầm ĩ lên về đứa bé mới chào đời.
Động từ
  1. (nội động từ) Rất lo lắng hoặc hào hứng về điều gì đó, thường là quá nhiều.
    (intransitive) To be very worried or excited about something, often too much.
    His grandmother will never quit fussing over his vegetarianism.
    Bà của anh ấy sẽ không bao giờ ngừng quan tâm đến việc ăn chay của anh ấy.
  2. (nội động) Đàn violon; bồn chồn; ngọ nguậy hoặc điều chỉnh
    (intransitive) To fiddle; fidget; wiggle, or adjust
    Quit fussing with your hair. It looks fine.
    Hãy ngừng làm phiền mái tóc của bạn. Nó trông ổn.
  3. (thông tục) Làm phiền (một người)
    (transitive) To disturb (a person)
  4. (nội động từ, Mỹ, đặc biệt là với trẻ sơ sinh) Khóc hoặc cáu kỉnh.
    (intransitive, US, especially of babies) To cry or be ill-humoured.
🎬 Nghe “fuss” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish