gallery
/ˈgæləri/danh từ
- Phòng trưng bày tranh tượng.
- Nhà cầu, hành lang.
- Phòng dài (tập bắn, chơi bóng gỗ... ).
- Ban công, chuồng gà; khán giả chuồng gà (trong rạp hát).
- Chỗ dành cho ban đồng ca (ở nhà thờ); lô dành cho nhà báo (cho khách) (ở nghị viện).
- Cái giữ thông phong đèn (cho khách).
- ; (quân sự) đường hầm.
động từ
- Đục đường hầm, mở đương hầm (ở mỏ... ).
🔗 Tra thêm tại
