gallery

/ˈgæləri/
danh từ
  • Phòng trưng bày tranh tượng.
  • Nhà cầu, hành lang.
  • Phòng dài (tập bắn, chơi bóng gỗ... ).
  • Ban công, chuồng gà; khán giả chuồng gà (trong rạp hát).
  • Chỗ dành cho ban đồng ca (ở nhà thờ); lô dành cho nhà báo (cho khách) (ở nghị viện).
  • Cái giữ thông phong đèn (cho khách).
  • ; (quân sự) đường hầm.
động từ
  • Đục đường hầm, mở đương hầm (ở mỏ... ).
Danh từ
  1. Một tổ chức, tòa nhà hoặc phòng để triển lãm và bảo tồn các đồ vật quan trọng, đặc biệt là các tác phẩm nghệ thuật.
    An institution, building, or room for the exhibition and conservation of important objects, especially works of art.
    In the gallery are displayed genuine artifacts dug up from the site, and in the gift shop you can buy a replica as a souvenir.
    Phòng trưng bày trưng bày các hiện vật chính hãng được đào lên từ địa điểm và trong cửa hàng quà tặng, bạn có thể mua một bản sao làm quà lưu niệm.
  2. Một cơ sở mua, bán và trưng bày các tác phẩm nghệ thuật.
    An establishment that buys, sells, and displays works of art.
    Near-synonyms: art dealer's, dealer's
    Từ gần đồng nghĩa: người buôn tác phẩm nghệ thuật, người buôn bán tác phẩm nghệ thuật
    Từ đồng nghĩa:art dealerdealer
  3. Khu vực chỗ ngồi trên cùng nhô ra từ các bức tường phía sau hoặc bên của nhà hát, phòng hòa nhạc hoặc khán phòng.
    The uppermost seating area projecting from the rear or side walls of a theater, concert hall, or auditorium.
    We could afford the less expensive seats in the gallery.
    Chúng tôi có thể mua được những chiếc ghế rẻ tiền hơn trong phòng trưng bày.
  4. (theo cách mở rộng, hoán dụ) Khán giả tại một sự kiện, nói chung.
    (by extension, metonymic) The spectators at an event, collectively.
    The politician was clearly appealing to the gallery
    Chính trị gia rõ ràng đang lôi cuốn phòng trưng bày
Động từ
  1. (Trinidad và Tobago) Để thể hiện.
    (Trinidad and Tobago) To show off.
🎬 Nghe “gallery” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish