gap

/ˈgæp/
danh từ
  • Lỗ hổng, kẽ hở.
  • Chỗ trống, chỗ gián đoạn, chỗ thiếu sót.
  • Đèo (núi).
  • Chỗ bị chọc thủng (trên trận tuyến).
  • Khe hở, độ hở.
  • Khoảng cách giữa hai tầng cánh (máy bay).
  • Sự khác nhau lớn (giữa ý kiến... ).
Danh từ
  1. Một lỗ hổng trong bất cứ thứ gì được tạo ra bằng cách phá vỡ hoặc chia tay.
    An opening in anything made by breaking or parting.
    He made a gap in the fence by kicking at a weak spot.
    Anh ta tạo ra khoảng trống trên hàng rào bằng cách đá vào điểm yếu.
    Từ đồng nghĩa:breakholeripsplittear
  2. Một lỗ mở cho phép đi qua hoặc lối vào.
    An opening allowing passage or entrance.
    We can slip through that gap between the buildings.
    Chúng ta có thể lách qua khoảng trống giữa các tòa nhà.
    Từ đồng nghĩa:breakholeripsplittear
  3. Sự mở đầu ám chỉ sự vi phạm hoặc khiếm khuyết.
    An opening that implies a breach or defect.
    There is a gap between the roof and the gutter.
    Có một khoảng trống giữa mái nhà và máng xối.
    Từ đồng nghĩa:breakholeripsplittear
  4. Một không gian hoặc thời gian trống rỗng.
    A vacant space or time.
    I have a gap in my schedule next Tuesday.
    Tôi có một khoảng trống trong lịch trình của tôi vào thứ Ba tới.
    Từ đồng nghĩa:breakholeripsplittear
Động từ
  1. (thông tục) Vạch khía, như một thanh kiếm hoặc một con dao.
    (transitive) To notch, as a sword or knife.
  2. (thông tục) Mở đường vào; để vi phạm.
    (transitive) To make an opening in; to breach.
  3. (chuyển tiếp) Để kiểm tra kích thước của khoảng cách.
    (transitive) To check the size of a gap.
    I gapped all the spark plugs in my car, but then realized I had used the wrong manual and had made them too small.
    Tôi đã lắp tất cả các bugi đánh lửa trên ô tô của mình nhưng sau đó nhận ra rằng mình đã sử dụng sai sách hướng dẫn và đã làm chúng quá nhỏ.
  4. (ngoại động từ, nội động từ, tiếng lóng, đặc biệt là trò chơi điện tử, đua xe) Vượt qua (ai đó hoặc cái gì đó) một khoảng cách đáng kể.
    (transitive, intransitive, slang, especially video games, motor racing) To surpass (someone or something) by a considerable margin.
🎬 Nghe “gap” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish