gas
/ˈgæs/danh từ
- Khí.
- Khí thắp, hơi đốt.
- Khí tê (dùng khi chữa răng).
- Hơi độc, hơi ngạt.
- Khí nổ (mỏ, than).
- , (thông tục) dầu xăng.
- Chuyện rỗng tuếch không đâu vào đâu, chuyện tầm phào; chuyện huyên hoang khoác lác.
động từ
- Cung cấp khí thấp, cung cấp hơi đốt (cho một căn buồng).
- Hơ (chỉ, sợi... ) qua đèn khí (cho hết lông tơ).
- Thắp sáng bằng đén khí.
- Thả hơi độc, thả hơi ngạt, làm ngạt bằng hơi độc.
- Lừa bịp (ai) bằng những lời huênh hoang khoác lác.
- Xì hơi.
- Nói dông dài; nói chuyện tầm phào; huyên hoang khoác lác.
🔗 Tra thêm tại
