gas
/ˈgæs/danh từ
- Khí.
- Khí thắp, hơi đốt.
- Khí tê (dùng khi chữa răng).
- Hơi độc, hơi ngạt.
- Khí nổ (mỏ, than).
- , (thông tục) dầu xăng.
- Chuyện rỗng tuếch không đâu vào đâu, chuyện tầm phào; chuyện huyên hoang khoác lác.
động từ
- Cung cấp khí thấp, cung cấp hơi đốt (cho một căn buồng).
- Hơ (chỉ, sợi... ) qua đèn khí (cho hết lông tơ).
- Thắp sáng bằng đén khí.
- Thả hơi độc, thả hơi ngạt, làm ngạt bằng hơi độc.
- Lừa bịp (ai) bằng những lời huênh hoang khoác lác.
- Xì hơi.
- Nói dông dài; nói chuyện tầm phào; huyên hoang khoác lác.
Danh từ
- (không đếm được, hóa lý) Vật chất ở trạng thái trung gian giữa chất lỏng và plasma chỉ có thể được chứa nếu nó được bao quanh hoàn toàn bởi chất rắn (hoặc trong bong bóng chất lỏng, hoặc được giữ với nhau bằng lực hấp dẫn); nó có thể ngưng tụ thành chất lỏng, hoặc có thể (hiếm khi) trực tiếp trở thành chất rắn bằng cách lắng đọng.(uncountable, physical chemistry) Matter in an intermediate state between liquid and plasma that can be contained only if it is fully surrounded by a solid (or in a bubble of liquid, or held together by gravitational pull); it can condense into a liquid, or can (rarely) become a solid directly by deposition.A lot of gas had escaped from the cylinder.Rất nhiều khí đã thoát ra khỏi xi lanh.
- (đếm được, hóa lý) Một nguyên tố hoặc hợp chất hóa học ở trạng thái như vậy.(countable, physical chemistry) A chemical element or compound in such a state.The atmosphere is made up of a number of different gases.Bầu khí quyển được tạo thành từ nhiều loại khí khác nhau.
- (đếm được) Bếp gas.(countable) A hob on a gas cooker.She turned the gas on, put the potatoes on, then lit the oven.Cô bật ga, cho khoai tây vào rồi đốt lò.
- (không đếm được) Khí mê-tan hoặc các loại khí thải khác bị mắc kẹt trong bụng do quá trình tiêu hóa; phẳng.(uncountable) Methane or other waste gases trapped in one's belly as a result of the digestive process; flatus.My tummy hurts so bad – I have gas.Bụng tôi đau quá – tôi đầy hơi.Từ đồng nghĩa:wind
Động từ
- (thông tục) Tấn công hoặc tiêu diệt bằng khí độc.(transitive) To attack or kill with poison gas.The Nazis gassed millions of Jews during the Holocaust.Đức Quốc xã đã xả khí độc vào hàng triệu người Do Thái trong thời kỳ Holocaust.
- (thông tục) Sử dụng khí độc trong (một khối lượng hoặc khu vực) để tấn công hoặc giết ai đó hoặc thứ gì đó.(transitive) To use poison gas in (a volume or area) to attack or kill someone or something.
- (nội động từ, lóng) Nói một cách huênh hoang hoặc nhạt nhẽo; để trò chuyện.(intransitive, slang) To talk in a boastful or vapid way; to chatter.
- (thông tục, lóng) Áp đặt bằng cách nói khoác lác.(transitive, slang) To impose upon by talking boastfully.
Tính từ
- (từ lóng, không đếm được) Chất lượng cao.(slang, uncountable) Of high quality.This food is gas.Thức ăn này là gas.
- (từ lóng) Hài hước, hài hước; vui vẻ, thú vị.(slang) Comical, zany; fun, amusing.Mary's new boyfriend is a gas man.Bạn trai mới của Mary là một nhân viên bán xăng.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “gas” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish