gasp

/ˈgæsp/
📚 Từ điển Anh-Việt
danh từ
  • sự thở hổn hển
  • đến lúc sắp thở hắt ra, đến lúc sắp chết
  • há hốc miệng ra (vì kinh ngạc)
động từ
  • thở hổn hển
  • há hốc miệng vì kinh ngạc
  • khao khát, ước ao
  • nói hổn hển
  • thở hắt ra, chết