gate

/geɪt/
danh từ
  • Cổng.
  • Số người mua vé vào xem (một trận đấu thể thao... ).
  • Tiền mua vé (trận đấu thể thao... ) ((cũng) gate-money).
  • Cửa đập, cửa cống.
  • Hàng rào chắn (chỗ đường xe lửa chạy qua đường cái; trạm thu thuế... ).
  • Đèo, hẽm núi.
  • Tấm ván che, ván chân; cửa van.
động từ
  • Phạt (học sinh) không cho ra ngoài (ở trường đại học Ôc-phớt và Căm-brít).
Danh từ
  1. Một cấu trúc giống như cánh cửa bên ngoài một ngôi nhà.
    A doorlike structure outside a house.
  2. Một ô cửa, lỗ mở hoặc lối đi trong hàng rào hoặc tường.
    A doorway, opening, or passage in a fence or wall.
    Từ đồng nghĩa:doorwayentrancepassage
  3. Một rào cản di động.
    A movable barrier.
    The gate in front of the railroad crossing went up after the train had passed.
    Cánh cổng phía trước đường sắt được dựng lên sau khi tàu chạy qua.
  4. Một lối đi (như trong nhà ga hàng không) nơi hành khách có thể lên hoặc xuống.
    A passageway (as in an air terminal) where passengers can embark or disembark.
Động từ
  1. (thông tục) Giữ cái gì đó bên trong bằng một cánh cổng đóng kín.
    (transitive) To keep something inside by means of a closed gate.
  2. (chuyển tiếp, tiếng lóng của Oxbridge, ghi ngày tháng hoặc lịch sử) Trừng phạt (một học sinh) bằng cách không cho phép rời khỏi khuôn viên trường đại học.
    (transitive, Oxbridge slang, dated or historical) To punish (a student) by not allowing to leave the college grounds.
    Từ đồng nghĩa:ground
  3. (chuyển tiếp, hóa sinh) Mở (kênh ion đóng).
    (transitive, biochemistry) To open (a closed ion channel).
  4. (Động) Trang trí cổng.
    (transitive) To furnish with a gate.
🎬 Nghe “gate” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish