gate
/geɪt/danh từ
- Cổng.
- Số người mua vé vào xem (một trận đấu thể thao... ).
- Tiền mua vé (trận đấu thể thao... ) ((cũng) gate-money).
- Cửa đập, cửa cống.
- Hàng rào chắn (chỗ đường xe lửa chạy qua đường cái; trạm thu thuế... ).
- Đèo, hẽm núi.
- Tấm ván che, ván chân; cửa van.
động từ
- Phạt (học sinh) không cho ra ngoài (ở trường đại học Ôc-phớt và Căm-brít).
🔗 Tra thêm tại
