gather
/ˈgæðər/động từ
- Tập hợp, tụ họp lại.
- Hái, lượm, thu thập.
- Lấy, lấy lại.
- Chun, nhăn.
- Hiểu, nắm được; kết luận, suy ra.
- Tập hợp lại, tụ họp lại, kéo đến.
- To ra, phóng đại, tăng lên.
- Mưng mủ (nhọt).
Động từ
- Để thu thập những thứ thông thường riêng biệt.To collect normally separate things.I've been gathering ideas from the people I work with.Tôi đang thu thập ý tưởng từ những người tôi làm việc cùng.
- Để mang các phần của một tổng thể lại gần hơn.To bring parts of a whole closer.She gathered the shawl about her as she stepped into the cold.Cô kéo chiếc khăn choàng quanh người khi bước ra ngoài trời lạnh.
- Để suy luận hoặc kết luận; biết từ một nguồn khác.To infer or conclude; to know from a different source.From his silence, I gathered that things had not gone well.Từ sự im lặng của anh ấy, tôi hiểu rằng mọi việc đã không diễn ra tốt đẹp.
- (nội động, thuốc, mụn nhọt hoặc vết loét) Đầy mủ(intransitive, medicine, of a boil or sore) To be filled with pusSalt water can help boils to gather and then burst.Nước muối có thể giúp mụn nhọt tụ lại rồi vỡ ra.
Danh từ
- Một bím tóc hoặc nếp gấp bằng vải, được làm bằng cách kéo một sợi chỉ qua nó; một vết nhăn.A plait or fold in cloth, made by drawing a thread through it; a pucker.
- Độ nghiêng về phía trước của các tạp chí trục để giữ cho bánh xe không hoạt động hướng ra ngoài.The inclination forward of the axle journals to keep the wheels from working outward.
- (công trình xây dựng) Phần mặt dưới hoặc mặt dưới của khối xây cần thiết để tập kết. Xem tập hợp.(masonry) The soffit or under surface of the masonry required in gathering. See gather.
- (thổi thủy tinh) Một giọt thủy tinh nóng chảy được thu thập ở đầu ống thổi.(glassblowing) A blob of molten glass collected on the end of a blowpipe.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “gather” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish