gay

/ˈgeɪ/
tính từ
  • Vui vẻ, vui tươi; hớn hở.
  • Tươi, rực rỡ, sặc sỡ (màu sắc, quần áo... ).
  • Truỵ lạc, phóng đâng, đĩ thoâ, lẳng lơ (đàn bà).
  • Homosexual.
  • xem Lame.