gear
/gɪr/danh từ
- Cơ cấu, thiết bị, dụng cụ; đồ gá lắp, phụ tùng.
- Bánh răng; sự truyền động bánh răng; hộp số (ô tô, xe máy).
- Thiết bị tàu thuỷ.
- Bộ yên cương ngựa.
- Đồ dùng, đồ đạc.
động từ
- Sang số (ô tô... ).
- Lắp bánh (nhà máy, một ngành công nghiệp... ) phục vụ (một nhà máy khác, một ngành khác, kế hoạch... ).
- Ăn khớp vào nhau (bánh răng).
🔗 Tra thêm tại
