general
/ˈʤɛnərəl/tính từ
- Chung, chung chung.
- Tổng.
danh từ
- Cái chung, cái đại thể, cái tổng quát, toàn thể.
- Tướng, nhà chiến lược xuất sắc; nhà chiến thuật xuất sắc.
- (từ cổ, nghĩa cổ) nhân dân quần chúng.
- Trưởng tu viện.
- Người hầu đủ mọi việc ((cũng) general vervant).
🔗 Tra thêm tại
