general

/ˈʤɛnərəl/
tính từ
  • Chung, chung chung.
  • Tổng.
danh từ
  • Cái chung, cái đại thể, cái tổng quát, toàn thể.
  • Tướng, nhà chiến lược xuất sắc; nhà chiến thuật xuất sắc.
  • (từ cổ, nghĩa cổ) nhân dân quần chúng.
  • Trưởng tu viện.
  • Người hầu đủ mọi việc ((cũng) general vervant).