gentle

/ˈʤɛnəl/
tính từ
  • Hiền lành, dịu dàng, hoà nhã; nhẹ nhàng; thoai thoải.
  • Dòng dõi trâm anh, (thuộc) gia đình quyền quý.
  • Lịch thiệp, lịch sự; cao quý.
danh từ
  • Mồi giòi (để câu cá).
  • (thông tục) những người thuộc gia đình quyền quý.
động từ
  • Luyện (ngựa) cho thuần.