gentle

/ˈʤɛnəl/
tính từ
  • Hiền lành, dịu dàng, hoà nhã; nhẹ nhàng; thoai thoải.
  • Dòng dõi trâm anh, (thuộc) gia đình quyền quý.
  • Lịch thiệp, lịch sự; cao quý.
danh từ
  • Mồi giòi (để câu cá).
  • (thông tục) những người thuộc gia đình quyền quý.
động từ
  • Luyện (ngựa) cho thuần.
Tính từ
  1. Dịu dàng và đáng yêu; có thái độ ân cần hoặc tử tế.
    Tender and amiable; of a considerate or kindly disposition.
    Stuart is a gentle man; he would never hurt you.
    Stuart là một người đàn ông hiền lành; anh ấy sẽ không bao giờ làm tổn thương bạn.
    Từ đồng nghĩa:friendlykindpoliterespectful
  2. Mềm mại và nhẹ nhàng hơn là cứng rắn hay gay gắt.
    Soft and mild rather than hard or severe.
    I felt something touch my shoulder; it was gentle and a little slimy.
    Tôi cảm thấy có gì đó chạm vào vai mình; nó nhẹ nhàng và hơi nhầy nhụa.
    Từ đồng nghĩa:friendlykindpoliterespectful
  3. ngoan ngoãn và dễ dàng quản lý.
    Docile and easily managed.
    We had a gentle swim in the lake.
    Chúng tôi đã bơi nhẹ nhàng trong hồ.
    Từ đồng nghĩa:friendlykindpoliterespectful
  4. Dần dần thay vì dốc hoặc đột ngột.
    Gradual rather than steep or sudden.
    The walks in this area have a gentle incline.
    Các lối đi trong khu vực này có độ dốc thoải.
    Từ đồng nghĩa:friendlykindpoliterespectful
Động từ
  1. (Nội động) Trở nên dịu dàng.
    (intransitive) To become gentle.
  2. (chuyển tiếp, lỗi thời) Làm cao quý.
    (transitive, obsolete) To ennoble.
  3. (thông tục, chăn nuôi) Phá vỡ; thuần hóa; để thuần hóa.
    (transitive, animal husbandry) To break; to tame; to domesticate.
  4. (thông tục) Làm dịu; để bình tĩnh; làm cho nhẹ nhàng.
    (transitive) To soothe; to calm; to make gentle.
Danh từ
  1. (Từ cổ) Người có địa vị cao.
    (archaic) A person of high birth.
  2. (câu cá) Con giòi dùng làm mồi cho người câu cá.
    (fishing) A maggot used as bait by anglers.
  3. Một con chim ưng được huấn luyện, hoặc falcon-gentil.
    A trained falcon, or falcon-gentil.
🎬 Nghe “gentle” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish