gentleman

/ˈʤɛntl̟mən/
📚 Từ điển Anh-Việt
danh từ
  • người hào hoa phong nhã
  • người quý phái, người thượng lưu
  • người đàn ông
  • người không cần làm việc để kiếm sống (để có thu nhập hàng năm)
  • (số nhiều) ông, ngài
  • (số nhiều) nhà vệ sinh đàn ông