gentleman

/ˈʤɛntl̟mən/
danh từ
  • Người hào hoa phong nhã.
  • Người quý phái, người thượng lưu.
  • Người đàn ông.
  • Người không cần làm việc để kiếm sống (để có thu nhập hàng năm).
  • Ông, ngài.
  • Nhà vệ sinh đàn ông.
Danh từ
  1. Bất kỳ người đàn ông nào có giáo dục tốt, lịch sự hoặc quyến rũ.
    Any well-bred, well-mannered, or charming man.
  2. (bằng cách mở rộng; cách xưng hô lịch sự) Bất kỳ người đàn ông nào.
    (by extension; polite term of address) Any man.
    Please escort this gentleman to the gentlemen's room.
    Hãy hộ tống quý ông này đến phòng của các quý ông.
    Từ đồng nghĩa:sahib
  3. (chủ yếu là lịch sử) Một người xuất thân hiền lành nhưng không cao quý, đặc biệt là một người có tài sản (ban đầu là quyền sở hữu tài sản), không làm việc để kiếm sống nhưng không có địa vị chính thức trong giới quý tộc; (luật Anh) một người đàn ông hiếu chiến xếp hạng dưới hiệp sĩ.
    (chiefly historical) A man of gentle but not noble birth, particularly a man of means (originally ownership of property) who does not work for a living but has no official status in a peerage; (UK law) an armigerous man ranking below a knight.
    Being a gentleman, Robert was entitled to shove other commoners into the gongpit but he still had to jump out of the way of the knights to avoid the same fate himself.
    Là một quý ông, Robert có quyền xô những thường dân khác vào gongpit nhưng anh vẫn phải nhảy ra khỏi đường của các hiệp sĩ để tránh số phận tương tự.
  4. (xúc phạm) Người đàn ông nhu nhược hoặc quá khoa trương.
    (derogatory) An effeminate or oversophisticated man.
    Well, la-di-da, aren't you just a proper gentleman?
    Chà, la-di-da, chẳng phải cậu là một quý ông đúng nghĩa sao?
    Từ đồng nghĩa:cockneypuss-gentlemansissybadingbig girl's blouse
🎬 Nghe “gentleman” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish