gesture

/ˈʤɛstʃɚ/
📚 Từ điển Anh-Việt
danh từ
  • điệu bộ, cử chỉ, động tác
  • hành động dễ gợi sự đáp lại; hành động để tỏ thiện ý
động từ
  • làm điệu bộ, diễn tả bằng điệu bộ, khoa tay múa chân