get
/ˈgɛt/động từ
- Được, có được, kiếm được, lấy được.
- Nhận được, xin được, hỏi được.
- Tìm ra, tính ra.
- Mua.
- Học (thuộc lòng).
- Mắc phải.
- Ăn.
- Bắt được (cá, thú rừng... ); đem về, thu về (thóc... ).
- Hiểu được, nắm được (ý... ).
- Đưa, mang, chuyền, đem, đi lấy.
- Bị, chịu.
- Dồn (ai) vào thế bí, dồn (ai) vào chân tường; làm (ai) bối rối lúng túng không biết ăn nói ra sao.
🔗 Tra thêm tại
