get

/ˈgɛt/
động từ
  • Được, có được, kiếm được, lấy được.
  • Nhận được, xin được, hỏi được.
  • Tìm ra, tính ra.
  • Mua.
  • Học (thuộc lòng).
  • Mắc phải.
  • Ăn.
  • Bắt được (cá, thú rừng... ); đem về, thu về (thóc... ).
  • Hiểu được, nắm được (ý... ).
  • Đưa, mang, chuyền, đem, đi lấy.
  • Bị, chịu.
  • Dồn (ai) vào thế bí, dồn (ai) vào chân tường; làm (ai) bối rối lúng túng không biết ăn nói ra sao.